pyô.
1. Tràn lan
(vết thương).
Apui
ƀong ƀlur ƀlar čơlik čơlak buă drơi jan :
Bị phỏn (lửa) da bị bỏng vết thương nhiễm trùng
tràn lan khắp người.
2.
Tlao čơlik
: Cười vô
duyên. Bruă
hơgơt ih tlao čơlik čơlak ?:
Cớ sao mà lại cười vô duyên thế ?.
Duai.
Čơlik
bôh abao čơlao bôh hrañ čơƀlañ kơ mơbah :
Hở như miệng ốc (bưu) bong tróc như quả dầu lai khô,
hô, hố cái miệng.
Ngui
čơlik :
Chơi tham, lì lợm. Čơkơi
anai ngui tơl hia kah lui :
Thằng này chơi tham lắm cho đến khóc mới thôi.
Tơmưn
čơlik :
Si mê. Tơmưn
čơlik ƀu thâo mlao ôh :
Si mê không biết ngượng.
Ajouter un commentaire