p.
1.
Ðạp.
= Tơjuă..
Ñu
čơjŭa kâo ƀơi kơ kơ-iang :
Anh ta đạp vào hông tôi.
2.
Ức hiếp,
bắt nạt. Ƀuh
kơ mơi gơ̆ ƀun rin ñu čơjŭa ba mơtam :
Thấy chúng tôi nghèo khổ họ ức hiếp.
3.
Một hơi,
liên tục, không nghỉ. Ngă
čơjŭa ba mơtam kiang kơ tañ laih :
Làm liên tục không nghỉ ngơi để sớm hoàn thành công
việc.
Ajouter un commentaire