p.
Hung hăng.
Lơm
hơmư̆ arang pơhiap ƀu djơ̆ čơgrơk đĭ pran
: Khi bị xíu
phạm, điièu quấy thường tỏ ra thái độ hung hăng.
(d)
Čơgrơk
kar bơbui bong, kơtong tơnô, bôh tlu čơpan asar
: Hung hăng
như con heo rừng đực, dễ tức như con linh dương (đực)
lủng la lủng lẳng tám hòn dái: (Làm trai cho đáng nên
trai, lên đồi đồi tỉnh, xuống đoài đoài tan hoặc
chí làm trai tang bồng hồ thỉ.
Ajouter un commentaire