p.
(a) Chướng
(bụng). Čut
sum ao pơsah juat bô̆ hlung:
Mặc quần áo ướt hay bị chướng bụng.
b)
Tơlơi
ruă bô̆ hlung prong, tơbiă mơng ruă hơtai:
Bệnh gan cổ trướng phát sinh từ bệnh đau gan.
c)
Kơyâo
bô̆ đĭ lơm trăm amang ia:
Gỗ nở khi ngâm nước.
Ajouter un commentaire