1.
(Pa) Ðầu,
từ đầu, ban đầu, lúc đầu.
Blung
ñu tui anai:
Ban đầu việc này thế nầy. Kâo
yơh pô rai mơng blung:
Tôi là người đầu tiên tới nay.
Blung
a tui anai kâo ƀuh, laĭ:
Ðầu tiên tôi thấy, nói như vậy.
P.
2.
Phi. Aseh
đuaĭ blung:
Ngựa chạy hối hả ra ngoài.
Blung
blut ia pơđung hơnua:
Nước cuốn trôi nhập nhô thân cây.
Ajouter un commentaire