p.
Trào ra. Gô̆
asơi bluk đĭ ngă lê̆ trun kơnop gô̆ pơlon:
Nồi cơm trào lên khiến nắp xoong rớt xuống đất. Ia
rơsĭ bluk:
Hoặc sóng thần trận hồng thủy. Arang
tlaŏ rơmô kơbao bluk bluk kơ drah tơbiă:
Người ta đâm trâu bò thấy máu trào ra.
Kâo
ƀuh arang rơbuh mơng rơdêh thut tơbiă drah bluk bluk:
Tôi thấy người ta bị tai nạn Xe Honda máu trào ra vun
vút.
PT.
Bluk
kơ apui čai blai kơ apui mơñă:
Như đèn nhựa dầu rái.
Ajouter un commentaire