p.
Kéo co, níu
kéo.
1.
Ngui
bơpơđôh hrĕ:
Trò chơi kéo co.
2.
Ƀing čơđai
bơpơđôh bơrơsua gơnam ngui:
Bọn trẻ níu kéo nhau giành giựt đồ chơi.
3.
Thào vô,
tháo ra (nước).
Bơpơđôh
bơpơmut ia amang hơmua:
Tháo nước vô ruộng.
Ia
amang hơmua lu đơi bơpơđôh hĭ:
Nước trong ruộng quá nhiều nên tháo ra, (sả).
Ajouter un commentaire