xep xop (KJ)(tt): 1- tò mò.'' Nĕ xep xop tơdrong 'de anai: Ðừng tò mò chuyện người khác. Ep năng xep xop: Tò mò dòm ngó.'' 2- bí mật, kín đáo.'' Tơdrong xep xop 'de, e nĕ kơ ‘moih lơlĕ: Chuyện kín đáo người khác, đừng nên tìm hiểu. Bơngai jang xep xop: Nhân viên tình báo.''
Ajouter un commentaire