Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
wĕl wĕl (KJ)(trt): 1- quanh quẩn. ''Pôm chă tơgă wĕl wĕl uh kơ 'bôh: Pôm tìm kiếm rựa loanh quanh mà không thấy. ''2- theo sát như hình với bóng.'' Kŏ kiơ̆ inh wĕl wĕl plăt năr: Chó đeo đẽo theo tôi suốt ngày.''
Ajouter un commentaire