weh (KJ)(đt): 1- quẹo, rẽ sang đường.'' Ih bô̆k truh tơ hơnglah puơ̆n, weh gah 'ma ih gô 'bôh hnam B.Y: Anh đi tới ngã tư, rẽ bên phải anh sẽ thấy nhà thờ. ''2- hướng về. ''Mă oei tơ dêh ataih, inh ling weh bơnôh tơ mĕ bă: Dù sống ở nước ngoài tôi luôn hướng lòng về cha mẹ. ''3- né tránh.'' Apinh ih weh 'biơ̆, wă kơ xe inh gơh bô̆k: Anh làm ơn tránh đường cho xe tôi qua một chút. ''4- ngoảnh mặt. '''Bơ̆t 'bôh inh, hăp weh măt tơnai: Khi thấy tôi, cô ta ngoảnh mặt đi nơi khác.'' 5- ghé thăm.'' 'Dunh 'dunh ih khŏm weh hơpong 'biơ̆ kơ inh ho! Lâu lâu anh nhớ ghé thăm tôi nhé!''
Ajouter un commentaire