waih (KJ)(dt): 1- đo, đo đạc.'' Ih waih năng 'long jrăng âu kơjung dôm yơ? Anh đo thử cây cột này dài bao nhiêu? 'Long waih: Cây thước. Tơlei waih: Thước dây. ''2- cào ra, hốt ra.'' Waih kơdroh dơ̆ng ge: Cào bã rượu đổ đi. Waih pơ'dĭ gŏ por, gŏ tơ'băng, 'nhăk 'dĭ tơ âu: Hãy bới cơm, múc đồ ăn, đem hết ra đây. Waih pơdŭk rơmo mă xơgaih, adroi kơ pai xa: Làm lòng bò cho sạch, trước khi nấu nướng.''
Ajouter un commentaire