tơtreh (KJ)(đt): 1- lắc (đầu, cổ). ''Inh krao, chŏng hăp tơtreh kơ̆l kuă năm: Tôi gọi, nhưng nó lắc đầu không đến. ''2- vùng vẫy. ''Rơmo tơtreh kuă mŭt tơ kơ-ăch: Bò vùng vẫy hất đầu không muốn chui vào ách. ''4- hất mái tóc.'' Hăp pơma păng inh, 'dunh 'dunh tơtreh xơ̆k: Nó nói chuyện với tôi, lâu lâu lại hất mái tóc lên. Hăp tơtreh ti, yor iŭ kơ hơdrông 'dom: Nó rảy tay, vì sợ con sâu bám vào.''
Ajouter un commentaire