tơ'nhur (KJ)(đt): 1- hạ xuống''. Tơ'nhur 'long dơ̆ng hơngiĕng: Hạ cây khỏi vai. Hat tơ'nhur 'bơ̆r: Hạ thấp giọng hát. ''2- hạ giá.'' Năr âu 'de tĕch phe tơ'nhur 'biơ̆ boih: Hôm nay họ bán gạo giá hạ đôi chút. ''3- uống rượu đón dâu, rể (hai vợ chồng mới cưới ở phía chồng một năm, phía vợ một năm, hết năm đầu đi về phía bên kia người ta tổ chức đón dâu hoặc rể). ''Et tơ'nhur mai: Uống rượu đón dâu dâu về nhà mình. Et tơ'nhur: Uống rượu lấy lúa mới ra khỏi lẫm.''
Ajouter un commentaire