tơngah (KJ)(trt): 1- trong thời gian. ''Tơngah âu nhôn oei kăt 'ba: Trong thời gian này chúng tôi đang cắt lúa. ''2- sắp tới.'' Tơngah wă truh pơyan phang: Sắp tới mùa hè. Inh âu tơngah kră pă kĕ kơ jang: Tôi đang tuổi về già làm việc không nổi nữa.''
Ajouter un commentaire