tơnăng 1(KJ)(đt): 1- nhìn nhau, ngó nhau. '' tơnăng hloi yôp: Họ nhìn nhau mĩm cười. ''2- chăm sóc nhau.'' Mơnhang kơ nhôn 'nhŏng oh yă 'bok, chŏng nhôn tơnăng thoi 'nhŏng oh klŏk klak: Dù chỉ là họ hàng, nhưng chúng tôi chăm sóc nhau như anh em ruột thịt. ''3- nhường nhịn nhau.'' Xŏng xa tơnăng: Ăn uống nhường nhịn nhau.''
Ajouter un commentaire