Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
tơlang (KJ)(đt): 1- xét xử.'' Tơlang bơngai yoch: Xét xử người có tội.'' 2- sụp đổ.'' Jơnĕng tơlang yor kơ bơhŭt: Tường bị sụp đổ do cơn bão. ''3- bung ra.'' Yor kơ e kuă chô̆, kơ’na hơnŭng por xang tơlang: Tại mày không cột nên gói cơm bung ra.''
Ajouter un commentaire