Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
tơhning (KJ)(đt): che khuất. Nĕ tu môk, kuă tơhning kơ 'de anai uh kơ gơh năng um: Ðừng đội mũ che khuất người khác không xem phim được. Weh! nĕ tơhning kơ inh wă chih hlabar: Tránh ra đừng che khuất để tôi viết. Pơgang tơhning: Bùa ngãi tàng hình.
Ajouter un commentaire