tơdrơ̆ng 1(KJ)(đt): 1- chịu đựng đượïc (dùng ở phủ định và nghi vấn).'' Hăp chơ'dŏk jat, inh uh kơ tơdrơ̆ng oei păng hăp: Nó nóng tính quá, tôi không thể sống nổi với nó.'' 2- không đủ cương vị.'' Bơngai xai 'bai bĭ tơdrơ̆ng akŏm păng 'de tih: Dân thường không đủ tư cách họp với người có chức có vị.''
Ajouter un commentaire