tơdrong (KJ)(dt): 1- sự việc, vấn đề, chuyện.'' Dôm tơdrong âu kăl kơ pơm kơtă: Những vấn đề này cần phải làm ngay. Tơdrong pha pha: Chuyện đâu đâu. Hloh kơ tơdrong: Quá sức. Bơngai bĭ tơdrong: Người vô tích sự. ''2- bài (đọc, hát)'' Pơre (hat) tơdrong mă 1: Ðọc (hát) bài thứ 1.''
Ajouter un commentaire