tơdăng (KJ)(trt): tạm thời. Kơplah bơ̆ hnam inh oei tơdăng tơ rơnơh: Trong khi làm nhà tôi ở tạm chòi. Bơ̆ rơnơh tơdăng: Làm chòi tạm. Hăp pơgơ̆r tơdăng kơplah inh hrŭl: Nó tạm thời lãnh đạo trong lúc tôi đi vắng. Khul pơgơ̆r teh 'dak tơdăng: Chính phủ lâm thời.
Ajouter un commentaire