tơbăt (KJ)(đt): 1- nhắc nhở, nhắc lại. ''Tơ̆ng inh hiơt, ih tơbăt kơ inh ho: Nếu tôi qŭn, anh nhắc tôi nhé. Nĕ pă tơbăt gah tơdrong mơnoh: Ðừng nhắc đến chuyện đó nữa. ''2- yêu nhau, mến nhau.'' Pôm păng Pu tơbăt thoi 'nhŏng oh klŏk klak: Pôm và Pu mến nhau như anh em ruột. ''3- hồi tưởng lại. '' Hơgơ̆m inh 'bôh um âu, hăp tơbăt kơ inh dôm xơnăm inh oei bô̆k pơxrăm xơ̆: Khi thấy tấm hình này, tôi hồi tưởng lại thời gian còn đi học.''
Ajouter un commentaire