Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
tôh (KJ)(đt): 1- đánh đập. ''Bơngai hơjơ̆m tôh mam păng mut: Thợ rèn đập sắt bằng búa tạ. Tôh chĭng chêng: Ròn chiêng. ''2- giết thịt, làm thịt. ''Tôh nhŭng wă kơ et pơkong: Xẻ heo để làm đám cưới.''
Ajouter un commentaire