Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
tên (KJ)(dt): (trong từ ghép).củ sắn dây, củ đậu. ''Pai 'nhăm nhŭng păng 'bum tên: Nấu thịt heo vói củ đậu. Bi oei tơplê̆ 'bum tên, tơplên 'bum ngô: cô Bi ngồi bệt như củ đậu, mập như khoai lang (ý nói mập ú như heo).''
Ajouter un commentaire