tep (KJ)(đt): ngủ.'' Tep kŏ: Ngủ mở mắt. Tep kơne: Thiu thiu ngủ. Tep êm gruei: Ngủ ngon. Tep hlơ̆k: Ngủ say. Tep pok: Ngủ dậy trễ. Tep tơlunh: Ngủ co quắp. Tep o: Ngủ lì. Tep lăng lŭng: Ngủ không đắp mền. Tep klŭ lŭm: Ngủ trùm mền. Tep hngơr: Ngủ ngáy.''
Ajouter un commentaire