teh 1(K)(đt): 1- tháo (cán cuốc, rựa, dao).'' Teh 'nhik wă kơ tah gơ̆r anai: Tháo cán cuốc để tra cán khác. ''2- đâm bằng ngạnh. ''Ka xơkĕnh teh păng hơmơ̆ng: Cá trê đâm bằng ngạnh. ''3- quẹt (bật). ''Teh tơneh: Bật quẹt. ''4- băm.'' Teh hơdrơh: Chẻ tre làm sàn. ''5- la rầy.'' Adrin jang mă pơ'nam, iŭ kơ bă teh: Ráng làm việc siêng năng, kẻo cha la rầy.''
Ajouter un commentaire