tang 1(KJ)(đt): 1- thay cho, thay thế.'' Năr âu inh uh kơ rơwan, ih tang inh ho: Hôm nay tôi không rảnh, anh thay tôi nhé. Xoi tang: Lễ cầu hồn (cầu thay cho người đã chết). ''2- làm chứng. ''Dơ̆ng tang: Làm chứng. Hăp dơ̆ng tang Pôm uh kơ klĕ: Nó làm chứng Pôm không ăn cắp.''3- nói thay. ''Ih xang pơma tang inh tơ'ngir kon pơlei: Anh đã nói thay tôi trước mặt dân làng.''
Ajouter un commentaire