rơrĕk 1(KJ)(đt): 1- dằn ngón trỏ đưa lên đưa xuống.'' 'bok thây rơrĕk măt dôm 'de lung leng uh kơ ngua: Thầy dằn mặt những học sinh không vâng lời.'' 2- đánh nhịp.'' Tơnŭl khul hat tôh rơrĕk kơ khul hat: Nhạc trưởng đánh nhịp cho ca đoàn hát. ''3- thúc trống, chiêng. ''Rơrĕk chĭng chêng: Thúc chiêng.''
Ajouter un commentaire