rơlay(KJ)(tt): 1- lẻ.'' Jên rơlay: Tiền lẻ. ''2- thả rong (bò, trâu). ''Rơmo rơlay: Bò thả rong. ''3- dụng cụ chưa tra cán.'' Măn xung xăng rơlay tơ mum: Ðể dao rìu chưa tra cán vào xó nhà. ''4- thong dong. ''Tơdăm tam iŏk 'de oei rơlay, wă bô̆k tơyơ bô̆k, wă wih layơ wih: Thanh niên chưa vợ, còn thong dong, muốn đi đâu thì đi, muốn về lúc nào thì về.'' 5- sạch. '''Ba rơlay: Lúa rê sạch.''
Ajouter un commentaire