Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:16
pung 1(KJ)(đt): 1- đầm mình. '' Nhŭng pung trôk: Heo đầm bùn.'' 2 - chan nước canh vào cơm. 3- (trong từ ghép) đái dầm.'' Măng măyơ hăp duh 'nôm pung: Ðêm nào nó cũng đái dầm. ĭch pung: ỉa tại chỗ (trẻ em khi ngủ mê). Krô̆i pung: Trái bưởi.''
Ajouter un commentaire