Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:06
pyô.
Sắc bén.
1.
Asah
rơbbok, thong tơma bơkơdjip:
Mài dao, rựa rất sắc bén.
2.
Thu hẹp.
Bơkơdjip
hĭ đet ƀiă, yua prong đơi:
Vì quả lớn hãy thu hẹp lại.
p.
3.
Bịt kín
lại.
Laih
jek gơnam sit bơkơdjip hi mơbah kơƀao:
Ðể đồ vào bịt kín lại miệng bao.
Ajouter un commentaire