|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơnăk |
rơnăk (KJ)(dt): khí giới (dao, búa, gươm...). ''Tak 'dao phao mrơ̆m jĭ rơnăk wei po: Lưỡi lê súng đạn là vũ khí hộ thân.'' |
Bahnar |
| Rơnang |
rơnang (K)(dt): tàu lá.'' Rơnang hla prit: Tàu chuối.'' |
Bahnar |
| Rơnao |
rơnao (KJ)(đt): chữa lành. Thây pơgang rơnao bơngai jĭ jăn: Bác sĩ chữa lành bệnh nhân. |
Bahnar |
| Rơneh |
rơneh (KJ)(đt): sinh đẻ. (cho người).'' Bia Lĭng rơneh kon drănglo: Nàng Lĭng sinh một đứa con trai. Ih rơneh tơyơ? Anh sinh ở đâu? Pơlei rơneh: Nơi chôn nhau cắt rốn.'' |
Bahnar |
| Rơnek |
rơnek (K)(trt): chậm chạp. Bơ̆ jang rơnek: Làm việc châm chạp. |
Bahnar |
| Rong |
rong (KJ)(đt): 1- nuôi dưỡng. ''Xet rong Hriêt dơ̆ng mĕ hăp lôch: ông Xet nuôi dưỡng Hrĭt, từ khi mẹ nó chết. Hnam rong 'de haioh: Nhà giữ trẻ. Rong răk mĕ bă: Nuôi dưỡng cha mẹ. Gơh rong: Hòa thuận. Pheo kơ bơngai gơh rong păng bôl: Phúc cho người hòa thuận. ''2- dành lại, để lại.'' Koh pơ'dĭ, nĕ rong 'long măyơ: Chặt hết, đừng để lại cây nào.'' |
Bahnar |
| Rông |
rông (K)(dt): nhà rông. 'De tơdăm tep atŭm tơ rông: Các chàng thanh niên ngủ chung trong nhà rông. |
Bahnar |
| Rŏng |
rŏng (KJ)(trt): sau.'' Dơ̆ng rŏng: Ðằng sau. Ah rŏng: Ở phía sau. Pơlei adroi, tơmoi dơ̆ng rŏng: Làng trước, khách sau.'' |
Bahnar |
| Rŏng 'ngir |
rŏng 'ngir (KJ)(trt): đi đi lại lại. Inh bĭ lŭ kơ hăp ga pơma rŏng 'ngir: Tôi không thích anh ta cứ nói đi nói lại mãi. |
Bahnar |
| Rơng 1 |
rơng 1(KJ)(đt): đẻ trứng (cá). Ka rơng kiơ̆ jih 'dak: Cá đẻ trứng theo bờ sông. |
Bahnar |