|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rŏm |
rŏm (K)(tt): cặp sừng con vật khum lại với nhau.'' Rơmo hơke rŏm: Bò có cặp sừng khum. '' |
Bahnar |
| Rơmă 1 |
rơmă 1(KJ)(dt): thịt mỡ.'' Pôm lŭ kơ xa rơmă nhŭng: Pôm thích ăn mỡ heo.'' |
Bahnar |
| Rơmă 2 |
rơmă 2(KJ)(tt): béo. ''Ka dơxĭ rơmă loi kơ ka tum: Cá biển béo hơn cá đồng. Rơmă bum greu: Dầu phộng.'' |
Bahnar |
| Rơmăi |
rơmăi (K)[rơmay(KJ)](dt):cây me rừng có trái tròn và nhỏ. |
Bahnar |
| Rơmaih 1 |
rơmaih 1(KJ)(dt): con tê giác. Chơ'dŏ rơmaih: Sừng tê giác. |
Bahnar |
| Rơmaih 2 |
rơmaih 2(KJ)[hmĕng(KJ)](dt):một loại muỗi nhỏ. |
Bahnar |
| Rơmal |
rơmal (K)[hơmal(J)](dt): một loại cây rừng gỗ màu trắng (thường dùng làm sõng rất bền). |
Bahnar |
| Rơmam |
rơmam (K)(dt): cây trính hạ nhà sàn. |
Bahnar |
| Rơmanh |
rơmanh (KJ)(đt): 1- chướng tai gai mắt.'' Inh rơmanh kơ e jang kêp jat: Tao gai mắt vì mày làm quá chậm. ''2- tức giùm.'' Kă nhăp kơdah plei pơtŏ, nhôn rơmanh jat: Họ đá banh quá tệ, chúng tôi cũng bực lây.'' |
Bahnar |
| Rơmăt |
rơmăt [hơmăt(K)](đt): tự vệ. x: hơmăt. |
Bahnar |