|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pŭl |
pŭl (K)(dt): 1- bệnh sưng tử cung.'' Lĕch pŭl: Bệnh sưng tử cung. ''2- một loại dây rừng. |
Bahnar |
| Pŭl păl |
pŭl păl (K)(trt): rối chằng chịt. Kơlih kikiơ e pơm tơlei pŭl păl thoi âu? Tại sao anh làm dây rối chằng chịt thế này? |
Bahnar |
| Pŭm |
pŭm (K)(tt): lồi.'' Mơnĭl pŭm: Kính lồi. Tơlôp pŭm: Bầu có hình lồi.'' |
Bahnar |
| Pum pơdrang |
pum pơdrang (K)(dt): người Chàm. |
Bahnar |
| Pŭn 1 |
pŭn 1(KJ)(tt): may mắn. ''Tơdrong erih hăp jrơ̆m pŭn ai loi kơ jrơ̆m tơnap tap: Cuộc sống nó gặp may mắn hơn là khổ cực. Pŭn păi: May thay.'' |
Bahnar |
| Pŭn 2 |
pŭn 2(K)(dt): 1- một loại rong nước. 2- thuốc xanh giã nát với vôi để ngậm. x: băm. |
Bahnar |
| Pung 1 |
pung 1(KJ)(đt): 1- đầm mình. '' Nhŭng pung trôk: Heo đầm bùn.'' 2 - chan nước canh vào cơm. 3- (trong từ ghép) đái dầm.'' Măng măyơ hăp duh 'nôm pung: Ðêm nào nó cũng đái dầm. ĭch pung: ỉa tại chỗ (trẻ em khi ngủ mê). Krô̆i pung: Trái bưởi.'' |
Bahnar |
| Pŭng 2 |
pŭng 2(K)[chrơch(K)](trt):1- hóa ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Pung 2 |
pung 2(K)(dt): cơm rượu. |
Bahnar |
| Pŭng 3 |
pŭng 3( KJ)(dt): tỉnh, miền. Pŭng Kontum: Tỉnh Kontum. Pŭng khop: Giáo phận. |
Bahnar |