|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Prĕng prĕng |
prĕng prĕng (K)(trt): om sòm. x: prek. |
Bahnar |
| Prĕp 1 |
prĕp 1(K)(đt): chép miệng chê bai. ''Xŏr Mam prĕp 'bơ̆r pơchê Bia Drom pik ‘mrăng pơgră: ông Xŏr Mam chép miệng chê bai nàng Drom đánh phấn quá đáng.'' |
Bahnar |
| Prĕp 2 |
prĕp 2(K)(tt): giòn.'' Trŏng prĕp: Cà giòn, cà pháo.'' |
Bahnar |
| Prep prep |
prep prep (K)(trt): đầm đìa. ''Hăp xơ’ngon pơgră jat, nhơ̆m prep prep 'dak muh pă păt, 'dak măt pă hrĕng: Nó buồn khóc nức nở, nước mắt đầm đìa.'' |
Bahnar |
| Prê̆ pră |
prê̆ pră (K)(trt): lênh láng. '' Hơtăr kơtĕch, 'dak tơlôp pơchah prê̆ pră: Dây gùi đứt, bầu nước bể chảy lênh láng.'' |
Bahnar |
| Prih |
prih (K)(đt): rấp tạm chỗ hàng rào bị phá.'' Prih kơdrong 'dêl rơmo blŭng: Rấp tạm chỗ hàng rào bị bò ủi.'' |
Bahnar |
| Prih prah |
prih prah (trt): tung tóe. x: prêh prah. |
Bahnar |
| Prĭk prăk |
prĭk prăk (K)(trt): tầm tã. x: pơprĭk pơrăk. |
Bahnar |
| Prĭk tơ tĭk |
prĭk tơ tĭk (K)(trt): chua loét. x: prek tek. |
Bahnar |
| Prĭm |
prĭm (K)(dt): cá lòng tong. Dăng kơtruh druh ka prĭm: Giăng trũ lùa bắt cá lòng tong. |
Bahnar |