|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Preh 1 |
preh 1(K)(đt): 1- quất.'' Preh plei 'long: Quất trái cây cho rụng. ''2- khẻ. ''Viên preh ti kon hăp, yor kơ 'ngơ̆r tơmam lơ̆m hnam: cô Viên khẻ tay con, vì phá đồ trong nhà.'' |
Bahnar |
| Preh 2 |
preh 2(K)[breh(K)](trt): sượt qua. x: breh |
Bahnar |
| Prêh prah |
prêh prah (K)(trt): tung tóe. Xe hơyuh juă 'dak tŏng, tơprah prêh prah: Xe hơi chạy chỗ nước đọng, làm nước văng tung tóe lên. |
Bahnar |
| Prêh prêh |
prêh prêh (K)(trt): chỉ nói miệng mà chẳng làm.'' Hăp pơma prêh prêh pôm 'bơ̆r, chŏng ti uh kơ 'mơn: Nó chỉ nói miệng, nhưng tay không đụng đến công việc.'' |
Bahnar |
| Prek |
prek (K)(trt): om sòm. ''Bơ̆ jang alah, wih tơ hnam prek bă lach: Biếng làm, về nhà bị bố la lối om sòm.'' |
Bahnar |
| Prek prek |
prek prek(K)(tưt): tiếng ỉa chảy. |
Bahnar |
| Prek tek |
prek tek (K)(trt): chua loét. Huăk bri iŭ prek tek: Xoài rừng chua loét. x: mrŭnh. |
Bahnar |
| Prĕl 1 |
prĕl 1(K)(đt): lảy hạt. Prĕl hơ'bo: Lảy bắp. |
Bahnar |
| Prĕl 2 |
prĕl 2(K)(trt): nước đá. 'Mi prĕl: Mưa đá. |
Bahnar |
| Prêl pral |
prêl pral (K)(trt): 1- la liệt.'' Plei huăk ruih prêl pral tơ teh: Xoài rụng la liệt dưới đất. ''2- sặc sở.'' Kăn hăp pơrŏ lơ̆m hnam prêl pral kơ rang: Họ trang trí trong nhà nhiều loại hoa sặc sỡ.'' |
Bahnar |