|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdrih |
pơdrih (KJ)(dt): một món ăn của người dân tôïc (lấy đồ ăn trong bao tử bò, nai, dê trộn với xương, da, thịt bằm chung, ướp gia vị gói lại để sáng hôm sau mới nấu ăn). ''‘Nhăm rơmo pơdrih: Món thịt bò trộn (như trên).'' |
Bahnar |
| Pơdriu |
pơdriu (KJ)(đt): đánh thức. Hăp tep pok, e athai pơdriu hăp: Nó ngủ dậy trưa, anh phải đánh thức nó. |
Bahnar |
| Pơdro |
pơdro (K)[bơdro(KJ)](dt):buôn bán. '' Bơngai bơdro: Thương gia. '' |
Bahnar |
| Pơdrơh |
pơdrơh (K)['bơdrơh(J)](dt): điềm báo (thấy hay nghe trước cái chết của ai đó). ''Inh kơtơ̆ng pơdrơh hăp yơ̆ng 'bri, năr âu hăp xang lôch boih: Hôm qua tôi nghe điềm báo, hôm nay nó chết.'' |
Bahnar |
| Pơdrom |
pơdrom (K)(trt): ru rú trong nhà. Hăp uh kơ lĕch lôr pôm pơdrom po lơ̆m hnam: Nó không ra ngoài chỉ ru rú trong nhà. |
Bahnar |
| Pơdrŏng |
pơdrŏng (KJ)(tt): giàu.'' adruh Rang Mah pơdrŏng, 'dei kơpô, rơmo hrăt kơ cham: cô Rang Mah giàu có, nhiều trâu bò đày sân. Pơdrŏng 'de kruh, dơnuh 'de tak: Giàu thì giàu thêm, nghèo thì nghèo mạt. Pơdrŏng duaih: Giàu sang phú quý.'' |
Bahnar |
| Pơdrông pơdrang |
pơdrông pơdrang (K)(trt): 1- chỉ rất nhiều côn trùng, chim chóc bay tứ tán.'' Kơlap păr pơdrông pơdrang: Mối bay tứ tán. ''2- nhiều vật bay phất phới.'' Năr 'diĕng tih pơjing teh ‘dak, 'de hơtol hla kơ pơdrông pơdrang: Ngày Quốc Khánh cờ bay phất phới.'' |
Bahnar |
| Pơdrơ̆ng |
pơdrơ̆ng (KJ)(đt): báo tin. Ih pơdrơ̆ng kơ inh tơdrong kiơ? Anh báo cho tôi tin gì?. Tơ̆ng ih kăl tơdrong kiơ, athai pơdrơ̆ng kơ inh: Nếu anh cần gì, phải báo cho tôi. |
Bahnar |
| Pơdrưh |
pơdrưh (K)(dt): thấy hay nghe một điềm báo trước cái chết của ai đó. x: pơdrơh. |
Bahnar |
| Pơdruh 1 |
pơdruh 1(K)(đt): đuổi theo. 'De hơyăt pơdruh nhôn, chŏng nhôn xang kơdâu klaih: Kẻ thù đuổi, nhưng chúng tôi đã chạy thoát. |
Bahnar |