|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdrang 1 |
pơdrang 1(K)(dt): bộ lạc Chàm. |
Bahnar |
| Pơdrang 2 |
pơdrang 2(K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Pơdrang gŏ |
pơdrang gŏ (KJ): lọ nồi. |
Bahnar |
| Pơdrĕch |
pơdrĕch (K)(dt): miếng thịt cắt nhỏ khoảng 2-3 cm để chia cho dân làng trong trường hợp hai nam nữ bị phạt vạ. |
Bahnar |
| Pơdreh 1 |
pơdreh 1(KJ)(đt): trảy lá trên cây (để đặt que dính bắt chim). |
Bahnar |
| Pơdreh 2 |
pơdreh 2(K)(dt): thấy hay nghe một điểm báo trước cái chết của ai đó. x: pơdrơh. |
Bahnar |
| Pơdrek |
pơdrek (K)(dt): ruột đắng thú vật (của vật nhai lại: bò, dê). |
Bahnar |
| Pơdreng |
pơdreng (KJ)(đt): nhuộm vàng. Pơdreng ao: Nhuộm vàng áo. |
Bahnar |
| Pơdrĕng |
pơdrĕng (KJ)(dt): 1- cầu vồng. ''Pơgê âu, klaih kơ 'mi 'dei pơdrĕng: Sáng nay, sau cơn mưa có cầu vồng. ''2- cổng chào.'' Pơm pơdrĕng wă 'dih kuan tih: Làm cổng chào để đón quan lớn.'' 3- loại mối vàng. |
Bahnar |
| Pơdreu |
pơdreu (KJ)(đt): trả lại.'' E athai pơdreu tơmam mă e xang iŏk: Mày phải trả lại của mà mày đã lấy.'' |
Bahnar |