|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơchưng ge |
kơchưng ge (K)(dt): hình trang trí trên ghè. |
Bahnar |
| Kơchuơk |
kơchuơk (K)[juơk(K)]:bị dính bẩn.'' Jơ̆ng ti hăp kơchuơk pôm trôk: Chân tay nó dính bùn lem luốc.'' |
Bahnar |
| Kơchuơm kơchuam |
kơchuơm kơchuam (K)(trt):lọ lem.'' Wih dơ̆ng jram, muh măt kơchuơm kơchuam: Ði gom cùi cháy về, mặt mũi lọ lem.'' |
Bahnar |
| Kơchŭt lŭt |
kơchŭt lŭt (K)(trt):ngã chúi mặt xuống đất. x: kơchuh mŭm. |
Bahnar |
| Kơdah |
kơdah (K)(đt): đá.'' Kơdah plei: Ðá banh.'' |
Bahnar |
| Kơdal |
kơdal (K)[dal 'dŏk(K)](dt):mông khỉ đỏ. |
Bahnar |
| Kơdăm 1 |
kơdăm 1(K)[jen(KJ)](dt): nút áo. |
Bahnar |
| Kơdăm 2 |
kơdăm 2(K)(dt): một loại cây lấy lá trị đau răng. |
Bahnar |
| Kơdăn |
kơdăn (K)(trt): cách khoảng, ngăn cách. ''Kơdăn minh kông: Cách một hòn núi. Hnam hăp kơdăn hnam inh pêng tŏ hnam: Nhà nàng cách nhà tôi ba căn nhà. 'bok Xet lôch kơdăn dơ̆ng âu xang pêng khei boih: ông Xet chết cách đây ba tháng rồi. Pơlei nhôn kơdăn păng pơlei kăn hăp minh pôm krong: Làng chúng tôi và làng họ bị ngăn cách bởi một con sông.'' |
Bahnar |
| Kơdang |
kơdang (K)(đt): giữ sõng bằng các thanh ngang.'' Kơdang plŭng kuă kơ bop: Thanh ngang giữ sõng khỏi móp. 'Long kơdang plŭng: Thanh ngang của sõng.'' |
Bahnar |