|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơtĭ hơdroi |
hơtĭ hơdroi [chrech chroch(K)](trt):kẻ trước người sau. '' Kăn hăp truh hơtĭ hơdroi: Họ đến kẻ trước người sau.'' |
Bahnar |
| Hơtieng |
hơtieng [rơkiĕng(K)](dt):cây lùng (một loại cây sậy mọc ở sình lầy thân có màu xanh và láng bóng dùng đan giỏ gà hay nong nia) x: rơkiĕng. |
Bahnar |
| Hơtĭng 1 |
hơtĭng 1(GK)[tơtĭng(J)](đt):gằn tấm hay cám.'' Hơtĭng 'dơ̆k, iŏk pơlah: Gằn tấm tách khỏi cám.'' |
Bahnar |
| Hơtĭng 2 |
hơtĭng 2(K)(tt): ghê răng.'' Xa huăk hơdrih, hơtĭng hơnĕnh: Aên xoài xanh, ghê cả răng.'' |
Bahnar |
| Hơtŏ |
hơtŏ (K)(trt): bằng nhau. x: atŏ. |
Bahnar |
| Hơtô |
hơtô (K)(dt): cái bầu cụt cổ để đựng mồi câu cá hay đựng gạo. |
Bahnar |
| Hơto 1 |
hơto 1(K)(đt): bện, nối. '' Hơto tơlei wă kơjung: Nối dây cho dài.'' |
Bahnar |
| Hơto 2 |
hơto 2 (J)[tơto(KJ)](trt): đằng kia. x: tơto. |
Bahnar |
| Hơtoh |
hơtoh (K)(trt): tục tĩu. ''Nĕ pơma hơtoh, pơm trong 'mê̆ kơ 'de anai: Ðừng nói tục, làm gương xấu cho người khác.'' |
Bahnar |
| Hơtôi |
hơtôi (K)(dt): một vác.'' Pup tôi minh hơtôi 'long unh: Pup vác một vác củi.'' |
Bahnar |