|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơrôi |
hơrôi (K)(trt): dài lòng thòng (dây lớn). x: hơroi. |
Bahnar |
| Hơrôi hơrai |
hơrôi hơrai(K)(trt): chỉ nhiều dây, đuôi lòng thòng.'' Rơmo dui tơlei hơrôi hơrai: Bò kéo dây dài lòng thòng. '' |
Bahnar |
| Hơroih |
hơroih (K)(trt): khô cằn.'' Teh kro hơroih: Ðất khô cằn. Akar kro hơroih: Da khô cằn.'' |
Bahnar |
| Hơrôih |
hơrôih (K)(trt): chỉ vật lớn dài nằm trên mặt đất.'' Kial bơhŭt, 'long tơkơ̆l hơrôih găn trong: Mưa bão, cây đổ nằm chặn đường.'' |
Bahnar |
| Hơrŏng hơrŏng |
hơrŏng hơrŏng (KJ)(đt): đi thụt lùi.'' Bô̆k hơrŏng hơrŏng: Ði thụt lùi.'' |
Bahnar |
| Hơrơ̆ |
hơrơ̆ (KJ)(tt): xấu tính.'' Hăp bơngai hơrơ̆: Nó là người xấu tính.'' |
Bahnar |
| Hơrơ̆ng |
hơrơ̆ng (K)(dt): một loại bọ rầy. Hơrơ̆ng ĭ''ch: Bọ hung.'' |
Bahnar |
| Hơrơ̆t |
hơrơ̆t (K)(đt): giật mạnh. Hăp dui hơrơ̆t tơlei rơmo: Nó kéo giật dây cột bò. |
Bahnar |
| Hơru hơra |
hơru hơra (K)[hru hra(KJ)](trt):mọc chi chít.'' Tơ'băng pơle hon hơru hơra jŭm dăr kơ tơm: Măng le mọc chi chít chung quanh gốc.'' |
Bahnar |
| Hơrưng |
hơrưng (K)[hơring(K)](đt):đãi, sàng. x: hơring |
Bahnar |