|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dĕl dŏl |
dĕl dŏl (K)(trt): đu đưa (vật nhỏ). ''Plei dĕl dŏl: Quả lắc. 'Dŏk kơtŏng 'long dĕl dŏl: Khỉ đu đưa trên cành cây.'' |
Bahnar |
| Dĕl dŭl |
dĕl dŭl (K)(trt): lắc qua, lắc lại (vật lớn). x: dĭl dŭl. |
Bahnar |
| Deldel |
deldel(K)(trt): sắp sửa hết, gần hết.'' Kơtao xang rang, xơnglŏng 'năk del del: Mía đã trổ bông, sao cày sắp lặn (ý nói đêm sắp tàn và ngày gần đến).'' |
Bahnar |
| Deng |
deng (KJ)(đt): thư, bùa, ngải. ''Trŏ 'de deng: Bị người ta thư (ếm) (như bị liệng đá, cây, xương cá vào bụng sau đó chết). Pơgang deng: Thuốc giải thư.'' |
Bahnar |
| Dĕng 1 |
dĕng 1(KJ)(đt): chận quanh đìa bằng phên để bắt cá. x: kơwăl. |
Bahnar |
| Dĕng 2 |
dĕng 2(KJ)(dt): ngón út. ''E iĕ tŏ dĕng, pơm 'mrơ̆ pơhôp păng inh: Mày bé bằng ngón út, mà dám lên mặt ngạo với tao à!'' |
Bahnar |
| Dĕng dĕng 1 |
dĕng dĕng 1 (K)(trt): mau lẹ. x: dĕk dĕk. |
Bahnar |
| Dêng dê̆ |
dêng dê̆(K)(trt): tập tễnh.'' Haioh bô̆k dêng dê̆: Bé tập tễnh bước đi.'' |
Bahnar |
| Deng dong |
deng dong (K)(trt): tùy thích, thỏa thích, tha hồ.'' ‘Mang deng dong rơmo alah kơ pơchoh: Bò lười cày, tha hồ mà quất.'' |
Bahnar |
| Dĕng dŏng 2 |
dĕng dŏng 2 (K)(trt): vẫy vùng. x: glơi môch |
Bahnar |