|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chuăr 1 |
chuăr 1(K)(đt): nhảy vọt lên khỏi mặt nước (cá nhỏ). x: chuăk2 |
Bahnar |
| Chuăr 2 |
chuăr 2(K)(tt): thức ăn kỵ nhau khi trộn chung. ''Xa tơ'băng pơle păng trŏng tăng chuăr jat: Ăn măng le với cà đắng kỵ nhau. Prit găr, xa atŭm păng 'dak xut chuăr jat: Chuối chát ăn với mật ong cũng kỵ nhau.'' |
Bahnar |
| Chuat |
chuat [chuơt(K)](tt): 1- nỗi vân (gỗ). 2 - nỗi vết lằn, để lại dấu tích. x: chuơt. |
Bahnar |
| Chưê mă |
chưê mă (K)(lt): miễn là. x: chŭ mă |
Bahnar |
| Chuĕch |
chuĕch (K)(đt): chộp lấy. x: chuă 1 |
Bahnar |
| Chuet |
chuet(K)(đt): 1- uốn vành giỏ, viền chiếu...'' Chuet 'bơ̆r bai: Uốn vành giỏ. ''2- bẻ (cổ áo). '' Chuet hơlŏng ao: Bẻ cổ áo.'' |
Bahnar |
| Chuh mŭm |
chuh mŭm chuh mŭm (KJ)(trt): ngã chúi mặt.'' Bi tơih lơih pơ̆k chuh mŭm: cô Bi vấp chân ngã chúi mặt xuống đất.'' |
Bahnar |
| Chui glŭng |
chui glŭng (K)(tưh): phì phà. Chui glŭng bok inh hep hơ̆t ah pra: ông nội phì phà hơi khói thuốc ở trước sàn nhà. |
Bahnar |
| Chuih |
chuih (K)(đt): trui (dao...). Bơngai hơjơ̆m chuih xăng, tơgă lơ̆m 'dak: Thợ rèn trui dao, rựa trong nước. |
Bahnar |
| Chưk |
chưk (GKT)(đt): hất đổ bằng mõm. '' Nhŭng chưk hơna: Lợn hất cháo. '' |
Bahnar |