|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chư |
chư (KJ)[chơ(KJ)](dt): chữ. uh kơ lơlĕ chư: Mù chữ. |
Bahnar |
| Chŭ 1 |
chŭ 1(KJ)(đt): chấm. '' Xa hla 'bum chŭ păng 'dak nhŭt: Aên rau muống chấm nước mắm.'' |
Bahnar |
| Chŭ 2 |
chŭ 2(KJ)(dt): bệnh đậu mùa. Trŏ chŭ: Bị bệnh đậu mùa. |
Bahnar |
| Chŭ chă |
chŭ chă (KJ)(dt): con thằn lằn. Wai wêng 'nă, chŭ chă yôp: Nhện cười, thằn lằn mĩm. (ý nói vách có tai). |
Bahnar |
| Chu chi 1 |
chu chi 1(K)(đt): 1- vò trong tay.'' Chu chi hơbăn ao wă kơmŏ lĕch: Vò quần áo để chất bẩn tan ra. ''2- dụi mắt. ''Chu chi măt: Dụi mắt.'' |
Bahnar |
| Chu chi 2 |
chu chi 2(KTG)(trt): cố gắng hết sức, hết khãõ năng.'' Jang chu chi wă dah klaih: Làm hết sức để xong việc. Tôh chu chi: Ðánh túi bụi. Juă 'ba chu chi wă kơ tơprĕl: Giậm kỹ lúa cho hạt rụng hết.'' |
Bahnar |
| Chư lư la |
chư lư la (K)(hn): tiếng rủ nhau, gọi nhau. ''Chư lư la! wih lah bơ̆n: Anh chị em ơi! ta về đi thôi.'' |
Bahnar |
| Chŭ mă |
chŭ mă (K)(lt): miễn là, miễn sao.'' Jang gleh duh buh, chŭ mă 'dei xa: Làm mệt cũng được, miễn sao có ăn.'' |
Bahnar |
| Chŭ yao phu |
chŭ yao phu (KJ): thầy giảng (tôn giáo). |
Bahnar |
| Chuă 1 |
chuă 1(K)(đt): chộp lấy.'' 'Dak tih, chuă hơwa hnha năng plŭng: Nước lớn chộp lấy mái chèo đi xem sõng.'' |
Bahnar |