|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơ̆t 2 |
bơ̆t 2(KJ)(dt): to bằng một ngón tay (đơn vị đo bằng bề rộng ngón tay). ''Hlabar hơ'bơ̆l tŏ bơ̆t: Sách dày bằng ngón tay (1cm). Ka drăl tih tŏ bơ̆t dĕng: Cá cọp to bằng ngón út.'' |
Bahnar |
| Bơ’blĕt |
bơ’blĕt (K)(trt): trằn trọc.'' Et chaphê, măt 'bơblĕt plăt măng, uh kơ rơhing tep: uống càphê, mắt trằn trọc suốt đêm không ngủ được.'' |
Bahnar |
| Bơ’dông |
bơ’dông (J)[pơ'dông](trt): 1- chỉ nổi trên mặt nước. 2- bay bổng. x: pơ'dông. |
Bahnar |
| Bra |
bra (K)(trt): chỉ đám đông giải tán. ''Klaih kơ iŏk tơblô, bra 'de haioh kơdâu jăk: Lấy bong bóng xong, bọn trẻ chạy biến mất. bra brĕch: Tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Bră |
bră (K)(dt): dây tròng đan bằng mây quấn quanh cổ trâu cột vào cây neo gơ̆ng để giết ăn mừng. ''Tơmŭt kơpô tơ bră, wă kơ 'buh xa hơtŏk rông: Cột trâu vào tròng, để làm thịt ăn mừng khánh thành nhà rông.'' |
Bahnar |
| Brai |
brai (KJ)(dt): sợi chỉ. ''Drăkăn tanh brai, drănglo tanh hơkă: Ðàn bà dệt vải, đàn ông đan gùi.'' |
Bahnar |
| Brai brai |
brai brai(KJ)(trt): trôi chảy, lưu loát (nói). ''Hăp tơl tơdah brai brai: Nó trả lời lưu loát rõ ràng.'' |
Bahnar |
| Bral |
bral (KJ)(đt): chừa bỏ, ăn năn. ''Pu et xoai rĭm năr, chŏng dang ei hăp xang bral boih: Pu say sưa cả ngày, nhưng bây giờ nó đã chừa. Ol bral: Aên năn, hối lỗi. Trŏ 'mang ling lang, tơma uh kơ bral: Bị đòn mãi, mà không chừa.'' |
Bahnar |
| Bram 1 |
bram 1(KJ)(dt): mặt nạ. ''Klŭ bram: Ðeo mặt nạ.'' |
Bahnar |
| Bram 2 |
bram 2(KJ)(tt): xồm xoàm (râu). (dùng trong từ ghép) ''Bơbe bram: Dê xồm. Xet xam bram: Anh hùng Xet có râu xồm (trong chuyện thần thoại).'' |
Bahnar |