|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơyôn 1 |
bơyôn 1(K)(đt): chuyển từng đoạn một. ''Bơyôn 'ba dơ̆ng kông truh tơ trong xe rơmo: Chuyển lúa từng đoạn một ra tới đường xe bò.'' |
Bahnar |
| Bơyôn 2 |
bơyôn 2(J)[pơyôn(K)] (trt): phù thủy lên đồng trong tình trạng ngất đi, đi kiếm linh hồn bệnh nhân đem về thân xác của ho,ï để họ được lành bệnh (xưa). |
Bahnar |
| Bơyong |
bơyong [pơyong(K)](đt): 1- luân phiên, thay đổi. 2- phân công việc trong gia đình. 3- nhường nhịn. x: pơyong. |
Bahnar |
| Bơyơ̆ng |
bơyơ̆ng [pơyơ̆ng (K)](đt): đi tiểu tiện. x: pơyơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơ̆ 1 |
bơ̆ 1(KJ)(đt): 1- rờ mó. ''Nĕ bơ̆ ngar unh, kơnh e pơtŏk: Ðừng rờ than hồng, bỏng đấy. Bơ̆ tơlei: Rờ dây cột trâu cho thần biết mình muốn tham gia vào cuộc tế trâu (lễ nghi xưa). ''2- làm việc. ''Bơ̆ jang păng jơ̆ng ti: Làm việc bằng tay chân.'' |
Bahnar |
| Bơ̆ 2 |
bơ̆ 2(KJ)(dt): nghề nghiệp.'' Bă hăp bơ̆ mir 'ba na pơtăm: Cha nó làm nghề nông.'' |
Bahnar |
| Bơ̆ jơ̆ rang |
bơ̆ jơ̆ rang (K)(đt): chạm trổ. 'De xơ̆ ki, ling bơ̆ jơ̆ rang ge mă rŏ: Người xưa, thường chạm trổ ghè thật đẹp. |
Bahnar |
| Bô̆ net |
bô̆ net (K)(trt): lồi lõm. ''Tanh pam bô̆ net: Ðan đơm lồi lõm không đều.'' |
Bahnar |
| Bô̆i |
bô̆i(K)(dt): cái hũ, cái tĩn (đựng mắm, muối). |
Bahnar |
| Bô̆k |
bô̆k (K)[brŏk(J)](đt): đi.'' 'Bô̆k jơ̆ng: Ði bộ. Bô̆k tơ kông thông tơ ‘dak: Ði săn và đi đánh cá. Bô̆k pơtĕnh, pơgĕnh mă xrôih: Ði cho nhanh, tranh thủ tới sớm.'' |
Bahnar |