|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xrĕng |
xrĕng (KJ)[hrĕng(K)](tt): khô. 'Ba tam xrĕng: Lúa chưa khô. Xơ̆k hơbăn ao mă xrĕng: Phơi quần áo cho khô. |
Bahnar |
| Xrep |
xrep (KJ)(tt): kín đáo, bí mật. Ih nĕ ră kơ 'de lơlĕ tơdrong xrep âu: Anh đừng tiết lộ cho người khác bí mật này. |
Bahnar |
| Xrê̆ |
xrê̆ (KJ)(đt): nhìn, xem.'' Xrê̆ mă nhen: Xem cho kỹ. Hăp xrê̆ inh: Nó nhìn tôi.'' |
Bahnar |
| Xri |
xri (KJ)(dt): thần lúa. ''Kơpô yang xri (kơpô 'ba): Sâu ở thân lúa màu xanh có sừng (không làm hại cây lúa).'' |
Bahnar |
| Xrim |
xrim (KJ)(đt): xông vào. Kŏ xrim kăp bơngai klĕ: Chó xông vào cắn kẻ trộm. |
Bahnar |
| Xring |
xring (J)[hơdring(K)](dt):một xâu. x: hơdring. |
Bahnar |
| Xring xrông |
xring xrông (KJ)[dung dang(K)](dt):con chuồn chuồn. |
Bahnar |
| Xrip xrip |
xrip xrip (KJ)(trt): sụt sùi. Hăp nhơ̆m xrip xrip plăt măng: Cô ta sụt sùi khóc suốt đêm. |
Bahnar |
| Xrơ |
xrơ (KJ)(tt): e ngại.'' Xŏng mă phĭ, nĕ kơ xrơ: Aên cho no, đừng e ngại.'' |
Bahnar |
| Xrơ xrang |
xrơ xrang (KJ)(tt): 1- bận rộn. Xrơ xrang lơ tơdrong jang: Bận rộn nhiều công việc. 2- lo lắng, bồi hồi. ''E xrơ xrang tơdrong kikiơ? Em lo lắng điều gì?'' |
Bahnar |