|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơpăn |
tơpăn (KJ)[tơpơ̆n(K)](đt): chăm sóc, nuôi nấng, nuôi rẽ. x: tơpơ̆n. |
Bahnar |
| Tơpang |
tơpang (KJ)(đt): cãi lại.'' Nĕ kơ layơ tơpang păng mĕ bă: Ðừng bao giờ cãi lại cha mẹ.'' |
Bahnar |
| Tơpăng |
tơpăng (KJ)(đt): lắng nghe nhau. ''Pơma xa athai tơpăng: Aên nói phải lắng nghe nhau.'' |
Bahnar |
| Tơpăr |
tơpăr (KJ)(đt): thả bay.'' Tơpăr klang an: Thả diều. Tơpăr tơblô: Thả bong bóng bay.'' |
Bahnar |
| Tơpar |
tơpar (KJ)(dt): hang. x: par 1 |
Bahnar |
| Tơpăt 1 |
tơpăt 1(KJ)(đt): tắt (đèn, lửa). ''Nĕ tơpăt unh: Ðừng tắt lửa.'' |
Bahnar |
| Tơpăt 2 |
tơpăt 2(KJ)(tt): ngay, ngay thẳng.'' 'Long âu uh kơ tơpăt: Cây này không thẳng. Dơ̆ng mă tơpăt: Ðứng cho thẳng. 'Don bơnôh tơpăt: Tính ngay thẳng.'' |
Bahnar |
| Tơpĕ |
tơpĕ (KJ)(tt): bị bể. ''Bu pơm ‘bănh âu tơpĕ? Ai làm bánh này bị bể?'' |
Bahnar |
| Tơpĕl |
tơpĕl (K)(tt): thấp bé (người). |
Bahnar |
| Tơpeng |
tơpeng (K)(đt): xô nhau. x: tơbeng. |
Bahnar |