|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơpa |
tơpa (KJ)(dt): con ba ba. |
Bahnar |
| Tơpă |
tơpă (KJ)(tt): thật sự.'' Tơdrong âu 'dei tơpă: Chuyện này có thật. 'Lơ̆ng tơpă: Thật tốt. Bơngai tơpă tơpă: Người chân thật.'' |
Bahnar |
| Tơpah |
tơpah (KJ)(tt): nứt làm đôi. 'Long tơpah tong anê̆: Cây bị nứt làm đôi. |
Bahnar |
| Tơpăi |
tơpăi (KJ)(đt): đổ nát.'' Rơnơh nhôn xang tơpăi boih: Chòi chúng tôi đã bị đổ nát.'' |
Bahnar |
| Tơpai |
tơpai (KJ)(dt): con thỏ.'' Bơngai 'don tơpai: Người có tính gian dối.'' |
Bahnar |
| Tơpăi yăi |
tơpăi yăi (K)(trt): đổ nát, hoang tàn. |
Bahnar |
| Tơpăk tơpâu |
tơpăk tơpâu (KJ)(tưh): ngồi chơi (lười biếng).'' Bôl oei jang, kơlih kikiơ 'mih oei tơpăk tơpâu ah âu? Người ta đang làm, sao hai anh rãnh rỗi ngồi chơi thế này?'' |
Bahnar |
| Tơpal |
tơpal (KJ)(tt): hói (đầu).'' Kơ̆l hăp tơpal: Nó hói đầu.'' |
Bahnar |
| Tơpăl |
tơpăl (J)[hơpăl(K)](dt): cối giã gạo, cối tiêu. x: hơpăl. |
Bahnar |
| Tơpăl wăl |
tơpăl wăl(KJ)(trt): rối chằng chịt.'' Tơlei tơxŭl tơpăl wăl dihbăl: Dây rối chằng chịt với nhau'' |
Bahnar |