|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơm gơ̆l |
tơm gơ̆l (K)(trt): trước kia. Tơ̆m gơ̆l xơ̆ iĕ, dang ei tih boih: Trước kia nhỏ, nay lớn rồi. |
Bahnar |
| Tôm hrôp |
tôm hrôp (K)(trt): đủ đôi. Klo akăn bre oei tôm hrôp: Hai vợ chồng còn đủ cả. |
Bahnar |
| Tôm kơ |
tôm kơ (K)(trt): hết thảy, tất cả. ''Tôm kơ iĕm athai truh tơ âu pơgê dơning: Sáng mai tất cả các bạn phải đến đây.'' |
Bahnar |
| Tơma |
tơma (KJ)(trt): vậy mà.'' Ih bơngai bô̆k kêp, tơma kuă dah bô̆k adroi: Anh người đi chậm chạp, vậy mà không lo đi trước. Pơngot, tơma alah kơ jang: Ðói mà còn biếng làm.'' |
Bahnar |
| Tơmaih |
tơmaih (J)(đt):1- nhem cho thèm. 2- nung nấu hy vọng. x: tơ'moih. |
Bahnar |
| Tơmăk |
tơmăk (K)[ată(J)](đt): đỗ lỗi, đỗ thừa.'' Hăp klĕ rơmo, chŏng hăp xang tơmăk kơ Pôm: Nó ăn trộm bò, nhưng lại đỗ thừa cho Pôm.'' |
Bahnar |
| Tơmak |
tơmak [kơmak(K)](dt):thanh củi chẻ. x: kơmak. |
Bahnar |
| Tơmăl |
tơmăl (K)(trt): đầy ắp. |
Bahnar |
| Tơmal |
tơmal (K)(đt):làm cho hối cải. x: tơbral. |
Bahnar |
| Tơmam |
tơmam (KJ)(dt): của cải, đồ đạc. Tơmam raih: Của cải lẻ tẻ. Tơmam kăp gĭt: Của quý. Tơmam pơxưê: Gia tài. Tơmam kră: Gia sản. |
Bahnar |