|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơlơ̆t tơ̆t |
tơlơ̆t tơ̆t (K)(trt): quá lắm, quá sức.'' Bơngai alah tơlơ̆t tơ̆t: Người quá lười.'' |
Bahnar |
| Tơlư khư |
tơlư khư (K)(tt): đần độn. x: bơlơ̆ng khơ̆ng. |
Bahnar |
| Tơlŭch khŭch |
tơlŭch khŭch (KJ)(dt): cây vụn. Akŏm tơlŭch khŭch wă pơjing unh: Gom củi vụn để ''nhóm lửa.'' |
Bahnar |
| Tơluĕnh |
tơluĕnh (KJ)(trt): co mình lại. Kŏ tep tơluĕnh ah tơnuh unh: Chó co mình nằm ngủ gần bếp lửa. |
Bahnar |
| Tơluh |
tơluh (KJ)(đt): vội vàng, hối hả. Kơne tơluh mŭt tơ trôm: Chuột chạy vội vào hang. |
Bahnar |
| Tơluih |
tơluih (KJ)(tt): mòn, rụng (tóc). Tơluih jơ̆ng bô̆k, chŏng duh bĭ'' yua kiơ: Mòn chân mỏi gối, nhưng chẳng có ích gì. Xơ̆k tơluih: Rụng tóc.'' |
Bahnar |
| Tơlŭl |
tơlŭl (K)(trt): 1- xụ mặt. ''Hei hăp pơma tơngăm jat, dang ei tơlŭl: Hồi nảy nó nói hăng lắm, bây giờ nó cảm thấy xấu hổ xụ mặt.'' 2- lòi ra, thò ra. ''Tơlŭl kơ̆l kơne lĕch dơ̆ng trôm: Chuột thò đầu ra khỏi hang.'' |
Bahnar |
| Tơlul |
tơlul (K)(trt): trùm kín mít. Bu tep kơlŭm buk tơlul to? Ai nằm trùm mền kín mít thế kia? |
Bahnar |
| Tơlum |
tơlum (KJ)(dt): 1- nhân vật hoang đường, người ta thường gọi tên để dọa trẻ con. 2- cái nhau. x: pơnên. |
Bahnar |
| Tơlŭm |
tơlŭm(K)[kơlŭm(KJ)](đt): trùm kín đầu. x: kơlŭm |
Bahnar |